Liên hệ
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0983886448
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TẢI THÀNH CÔNG HYUNDAI MIGHT 2017

Xe tải HYUNDAI MIGHT 2017 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ chính hãng của Hyundai Hàn Quốc tại Việt Nam. Quy trình sản xuất nghiêm ngặt do chính Hyundai Hàn Quốc trực tiếp giám sát, và trải qua nhiều quá trình kiểm tra mới xuất xưởng, nên quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm khi sử dụng sản phẩm. Đặc biệt là xe liên doanh với Thành Công nhưng quý khách có thể hưởng chế độ bảo hành bảo dưỡng toàn cầu của Hyundai Hàn Quốc. Đây là một sự khác biệt rất lớn so với những sản phẩm xe nâng tải tại Việt nam.

2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MIGHTY 2017

Khối lượng bản thân 2570
Phân bổ lên cầu sau 8000
Khối lượng tối đa 11490
Phân bổ lên cầu trước 3900
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Đặc tính vận hành
Khả năng vượt dốc (tanθ)
Vận tốc tối đa 86,4
Kích thước
Vết bánh xe trước/sau 1650/1520
Kích thước lòng thùng (D X R X C)
Khoảng nhô trước/sau 1100/1710
Góc nâng tối đa
D x R x C (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 3755
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 7,01
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg) 2570
Động cơ
Tỷ số nén
Đường kính piston, hành trình xi lanh
Mã động cơ
Mô hình
Động cơ
Loại động cơ Động cơ Diesel, 4 kì, 4 xi lanh, turbo tăng áp
Nhiên liệu
Dung tích công tác (cc) 3907
Công suất cực đại (Ps) 130/2900
Momen xoắn cực đại (Kgm) 38/1800
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động
Hộp số
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
hoặc Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi
Cỡ vành (trước/sau)
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8,25-16
Loại vành
Kích thước lốp
Phanh
Trước Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
hoặc Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)
Ngoài đô thị (l/100km)
Kết hợp (l/100km)
Các trang bị khác
Ghế hành khách
Điều hòa nhiệt độ
Thể tích khoang hành lý (m3)
Tủ lạnh
Ghế lái
Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế sai