538.000.000 đ
9 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0983886448
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TẢI KHUNG MUI CHIẾN THẮNG 9 TẤN

Xe ô tô tải Dongfeng Chiến Thắng 9 tấn thùng khung mui bạt dài 6m9 Là một trong những dòng xe ô tô Tải Chiến Thắng Dongfeng với tải trọng 9 tấn trang bị thùng khung mui bạt dài 6m9 với giá bán ra vô cùng rẻ và nhiều ưu đãi.

chien-thang-9-tan

Xe tải Chiến Thắng đã khẳng định được thương hiệu từ nhiều năm nay, đặc biệt là sản phẩm Xe tải Chiến Thắng 9 tấn thùng khung mui Dongfeng. Nhà máy ô tô chiến thắng luôn chú trọng đến thiết kế nội thất cũng như ngoại thất và đặc biệt luôn luôn cải tiến các sản phẩm ô tô Chiến Thắng từ hệ thống gầm bệ đến hệ thống động cơ- gầm- cầu- số để luôn đáp ứng được nhu cầu thị trường.
chien-thang-9-tan (2)

Hệ thống đèn pha của Xe tải Chiến Thắng 9 tấn thùng khung mui Dongfeng mang nhãn hiệu Phillip liên doanh Mỹ – Nhật đạt chuẩn ISO được thiết kế đẹp và chất lượng tốt cho hiệu quả chiếu sáng tuyệt vời.

– Êm ái và mạnh mẽ là hai cụm từ được nhắc đến nhiều nhất về sản phẩm mang nhãn hiệu Xe tải Chiến Thắng 9 tấn thùng khung mui Dongfeng.

– Hệ thống cầu sau tạo sức mạnh vượt trội, cho tải trọng lớn hơn, hiệu quả trên nhiều địa hình phức tạp.

– Xe tải Chiến Thắng 9 tấn thùng khung mui Dongfeng được nhà máy thiết kế phù hợp cho mọi cung đường Việt Nam.

– Lốp DRC, SRC đạt chất lượng hàng đầu Việt Nam có độ bền và độ bám vượt trội

– Hệ thống sắt xi kép chịu được tải trọng lớn hơn, phù hợp với địa hình phức tạp.
chien-thang-9-tan-

Thông tin sản phẩm

Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (có mui)
Nhãn hiệu (Mark) DONGFENG
Số loại (Model code) : CT9.0TL1/KM
Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 6.700 kg
Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông(Authorized pay load) : 9.000 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông(Authorized total mass) : 15.895 kg
Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) : 03 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) : 9.230 x 2.500 x 3.530
Kích thước lòng thùng hàng : 6.890 x 2.340 x 770/2.150 = 12,4/34,6 m3
Công thức bánh xe (Drive configuration) : 4×2
Khoảng cách trục (Wheel space) : 5.800 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1.885 / 1.860 mm
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) : 11.00 – 20 / 11.00 – 20
Động cơ (Engine model) : YC4E160-33 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp)
Thể tích làm việc (Displacement) : 4.257 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) : 118 kW / 2.600 vòng/phút
Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Diesel
Hệ thống phanh
Phanh chính : Tang trống / Tang trống khí nén
Phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm
Hệ thống lái : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực