580.000.000 đ
8.4 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0983886448
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE BEN CHIẾN THẮNG 8.4 Tấn | XE BEN TỰ ĐỔ CHIẾN THẮNG 8.4 Tấn

Xe ben Chiến Thắng tải trọng 8.4 tấn là mẫu xe tải ben mới nhất của Nhà Máy ô tô Chiến Thắng. Xe Tải Ben Chiến Thắng tải trọng 8.4 tấn sử dụng động cơ DONG FENG nhập khẩu hiện đại. Xe có Babin rỗng rãi và hiện đại với tiện nghi đầy đủ. Xe Ben Chiến Thắng 8.4 tấn được thiết kế với của kính khóa điện tự động. Hộp số hai tầng linh hoạt theo tốc độ thực tế. Xe Ben Chiến Thắng 8.4 tấn là mẫu xe hiện đại nhất hiện nay, cabin xe được lắp đặt hệ thống điều hòa tự động hai chiều.

xe-ben-chien-thang-8t4

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (tự đổ)
Nhãn hiệu (Mark) DONGFENG
Số loại (Model code) : CT8.40TD1
Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 6.820 kg
Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

(Authorized pay load)

: 8.400 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

(Authorized total mass)

: 15.415 kg
Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) : 03 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) : 6.450 x 2.500 x 2.970
Kích thước lòng thùng hàng : 4.100 x 2.260 x 750 = 6,9 m3
Công thức bánh xe (Drive configuration) : 4×2
Khoảng cách trục (Wheel space) : 3.650 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1.885 / 1.860 mm
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) : 11.00 – 20 / 11.00 – 20
Động cơ (Engine model) : YC4E160-33 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp)
Thể tích làm việc (Displacement) : 4.257 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) : 118 kW / 2.600 vòng/phút
Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Diesel
Hệ thống phanh
Phanh chính : Tang trống / Tang trống khí nén
Phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm
Hệ thống lái : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực