Liên hệ
2.4 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km

Xe tải Hyundai New Mighty N250 – Tải trọng 2.5 Tấn. Với chiều dài cơ sở lớn 2,810mm, xe có kích thước thùng hàng lớn, có thể chở nhiều hàng hóa hơn, mang lại hiệu quả cao hơn. Bên cạnh đó, chiều cao từ mặt sàn thùng tới mặt đất vừa phải, giúp việc bốc dỡ hàng hóa trở nên dễ dàng.

HOTLINE: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0983886448
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HYUNDAI NEW MIGHTY N250 | HYUNDAI 2.5 TẤN

Xe tải Hyundai New Mighty N250 – Tải trọng 2.5 Tấn. Với chiều dài cơ sở lớn 2,810mm, New Mighty N250 có kích thước thùng hàng lớn, có thể chở nhiều hàng hóa hơn, mang lại hiệu quả cao hơn. Bên cạnh đó, chiều cao từ mặt sàn thùng tới mặt đất vừa phải, giúp việc bốc dỡ hàng hóa trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

hyundai-new-mighty-N250-TMB

NGOẠI THẤT


gallery_02

THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI VÀ NỔI BẬT

Kích thước tổng thể phù hợp với 1 chiếc xe tải thành phố, hiện đại và linh hoạt

2   3  4  5

Cản trước cứng cáp         Cụm đen pha và đèn xi nhan      Đèn sương mù        Bậc lên xuống thuận tiện

6

NHẸ HƠN, HIỆU QUẢ HƠN

New Mighty N250 có tải trọng tốt hơn nhờ có nhờ có tự trọng thấp(1,780kg).

7  8  9   10
Bình nhiên liệu 65L         Đèn hậu và xi nhan sau                Cản sau                         Hộp dụng cụ

NỘI THẤT


2 (3)

THIẾT KẾ NỔI BẬT

Lái xe cả ngày và liên tục có thể gây ra khó khăn cho công việc nhưng với thiết kế nội thất cabin và chỗ ngồi tốt đã giúp cho mọi thứ trở nên dễ dàng hơn

2 (1)   3 (1)   4 (1)
      Vô lăng gật gù, trợ lực                    Đèn trần trong cabin                        Ngăn chứa đồ dưới bảng điều khiển 

5 (1)   6 (1)   7 (1)

      Khay đựng cốc tiện lợi                       Ngăn chứa đồ trung tâm               Hộc để đồ cạnh cửa rộng rãi

HIỆU SUẤT VÀ AN TOÀN


1 (3)           2 (2)

Động cơ A2 mạnh mẽ cho công suất cực đại 130ps / 3,800 rpm, kết hợp với hộp số 6 cấp cho hiệu quả truyền động, việc ra vào số sẽ trở nên trơn tru, mượt mà hơn và khả năng tăng tốc là cực kỳ ấn tượng.

BẢO DƯỠNG DỄ DÀNG HƠN

Cabin lật nghiêng giúp việc bảo dưỡng dễ dàng hơn, giảm độ ồn và sức nóng từ động cơ.

3 (2)

DỄ DÀNG BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG

Thiết kế cabin lật nghiêng một góc 45° giúp cho việc bảo trì, bảo dưỡng trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, tiết kiệm thời gian và chi phí.

4 (2)  5 (2)  6 (2)  7 (2)
Khung xe sát-xi cứng cáp    Thanh cân bằng an toàn    Giảm sóc bánh trước       Nhíp sau cứng cáp

TIỆN NGHI


TẤM QUAN SÁT

Tầm quan sát tốt hơn mang lại sự thoải mái và an toàn

1 (4)

TẦM QUAN SÁT TỐT HƠN, AN TOÀN HƠN

Với tầm nhìn tốt từ các hướng, vùng quan sát phía trước người lái rộng hơn và tốt hơn bao giờ hết, mang lại sự an toàn và tự tin cho người lái.

2 (3)

KHÔNG GIAN NỘI THẤT RỘNG RÃI VÀ THOẢI MÁI

Ghế ngồi được thiết kế với những đường nét nổi bật, có tựa đầu, đệm ngồi êm ái mang lại cảm giác thoải mái và giảm thiểu sự mệt mỏi.

3 (3)  6 (1)  5 (3)  6 (3)
Cụm đồng hồ trung tâm          Hệ thống âm thanh        Vô lăng gật gù, trợ lực      Bảng điều khiển trung tâm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1

Thông tin chung

Ô tô thiết kế

1,1

Loại phương tiện

Ô TÔ TẢI (CÓ MUI)

1,2

Nhãn hiệu

HYUNDAI N250/CKGT-MB

1,3

Công thức bánh xe

4×2

2

Thông số về kích thước

2,1

Kích thước bao (D x R x C) (mm)

5280x1920x2555

2,2

Chiều rộng thùng hàng (mm)

1920

3

Thông số về khối lượng

3,1

Khối lượng bản thân xe (kg)

2105

3,2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

2350

3,4

Số người cho phép chở
(kể cả lái xe) (người)

3

3,5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

4650

4

Động cơ

4,1

Kiểu loại

D4CB

4,2

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ , 4 xy lanh  thẳng hàng , làm mát bằng nước, tăng áp.

5,3

Dung tích xy lanh (Cm3)

2497

4,4

Tỉ số nén

16,4:1:1

5

Hệ thống treo

5,1

 + Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng

5,2

 +Treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá

5,3

 +Giảm chấn trước/sau

thủy lực/thủy lực

6

Hệ thống phanh

6,1

Phanh chính

Đĩa

Tang trống

   + Dẫn động

Dẫn động thủy lực, 2 dòng trợ lực chân không

6,2

Phanh tay

Tang trống

   + Dẫn động

Cơ khí, tác động lên bánh xe trục sau

7

Hệ thống lái

7,1

 + Kiểu

Trục vít-ê cu bi

7,2

 + Dẫn động

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

7,3

 + Tỷ số truyền

22,4

8

Thiết bị điện

8,1

Áp định mức   :  12 V

Ắc quy : 12V/100 Ah x 1

8,2

Máy phát   :        13.5V/90 A

9

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu

9,1

 + Đèn chiếu sáng và tín hiệu phía trước

Giữ nguyên xe cơ sở

9,2

 + Đèn lùi

02 (màu trắng)

9,3

 + Đèn kích thước & Đèn phanh

02 (màu đỏ)

9,4

 + Đèn soi biển số

01 (màu trắng)

9,5

+ Tấm phản quang

02 (màu đỏ)

9,6

+ Đèn xi nhan

02 (màu vàng)

10

Ca bin và thùng hàng

10,1

Ca bin :

Loại thép dập hàn

10,2

Thùng xe

Thùng tải (có mui)

 – Kích thước bên trong thùng (mm)

3340 x 1780 x500/ 1700