Liên hệ
8 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0983886448
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Hyundai Mighty 2017 Tải Trọng 8 Tấn

Xe Tải Hyundai Mighty 2017 của Thành công ra mắt thị trường, là đánh vào đối thủ trực tiếp trong phân khúc 6-8 tấn hiện nay trên thị trường như Veam HD800, Hyundai HD700 Đồng Vàng, Đặc biệt là Hyundai HD99, chiếc xe đang có doanh số đứng đầu thị trường nâng tải Việt nam.

new mighty 2017

Hoàn hảo hơn, an toàn hơn

Dòng xe tải Hyundai được phát triển để đảm bảo tối đa sự an toàn nhờ cấu trúc vô cùng vững chắc. Hơn nữa, bộ trang bị hệ thống ABS tích hợp EBD tùy chọn cũng khiến lái xe an tâm hơn.

cua-cabin-hyundai-hd88 guong-chieu-hau-hd88 ngoai that hd88 3

Góc cửa mở rộng

Gương chiếu hậu

Bậc Thang Lên Xuống

NGOẠI THẤT

new mighty 2017-1

An toàn, tin cậy, 

Người bạn đồng hành hoàn hảo của bạn

Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đáp ứng mọi mong đợi? Hyundai Mighty sẽ mang lại cho bạn nhiều hơn thế!

Dòng xe tải trung Hyundai với chất lượng vượt trội sẽ đem đến sự hài lòng cao nhất nhờ giảm thiểu chi phí vận hành, chi phí bảo dưỡng, bảo trì xe, điều đó không chỉ giúp tăng sự an toàn khi lái xe mà còn giúp tối ưu hóa lợi nhuận.

cung-den-truoc-new-mighty-2017 cabin-lap-new-mighty-2017
Cụm Đèn Trước

Cabin Lật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Kích thước

Vết bánh xe trước/sau 1.650 / 1.520
Khoảng nhô trước/sau 1.100 / 1.710
D x R x C (mm) 6.565 x 2.000 x 2.290
Chiều dài cơ sở (mm) 3.755
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 7,01
Trọng lượng không tải (kg) 2.570
Trọng lượng toàn tải (kg) 11.490

Động cơ

Model Hyundai D4DB
Loại động cơ Động cơ Diesel, 4 kì, 4 xi lanh, turbo tăng áp
Dung tích công tác (cc) 3.907
Công suất cực đại (Ps) 130/2.900
Momen xoắn cực đại (Kgm) 38/1.800
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100

Khối lượng

Khối lượng bản thân (kg) 2.570
Phân bổ lên cầu sau 8.000
Khối lượng tối đa 11.490
Phân bổ lên cầu trước 3.900

Hộp số

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống treo

Trước Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8,25-16

Đặc tính vận hành

Khả năng vượt dốc (tanθ) 21,8
Vận tốc tối đa (km/h) 86,4

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không