Liên hệ
60 Tấn
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0983886448
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU – SS1EKVA

Đầu kéo hino 2 cầu với động cơ E13C, Euro 3 là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng xe tải nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải , điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao.  Dòng xe tải nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp.

20151103-074234-0f542e24-68dd-42ce-a2c3-ccac3263426b

HINO 700 SS1EKVA đầu kéo 2 cầu  với phong cách mạnh mẽ lôi cuốn thiết kế tinh tế được nhập khẩu nguyên chiếc tại nhà máy nhật bản , mới vào thị trường Việt Nam nhưng đã tạo được vị thế quan trọng và được người làm vận tải lựa chọn hàng đầu đã được khẳng định chất lượng trên thị trường Châu Âu, Châu Phi và Đông Nam Á

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU SS1EKVA

 

MODEL HINO 72013 HINO 72813
Mã sản xuất SH1EEVA SS1EKVA
Vị trí tay lái Bên trái
Công thức bánh xe 4 x 2 6 x 4
Tổng tải trọng của xe 19.5 28.3
Tổng tải trọng kéo theo của xe 45 60
Sức chở của cầu Cầu trước (kg) 7.5
Cầu sau (kg) 13 21.8
Kích thước xe Tổng chiều dài (mm) 5.715 7.03
Tổng chiều cao (mm) 2.98 3.345
Tổng chiều rộng (mm) 2.49
Chiều dài cơ sở (mm) 3.3 3.300 + 1.310
Khoảng nhô phía sau 1.015
Động cơ Model E13C-TL (Tiêu chuẩn khí thải EURO-3) E13C-TR (Tiêu chuẩn khí thải EURO-3)
Loại Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, 12.913 cc, turbo tăng áp, có làm mát khí nạp
Công suất cực đại 302 KW (410 PS) tại số vòng quay 1.800 vòng/phút 331 KW (450 PS) tại số vòng quay 1.800 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 1.618 Nm (165 kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng/phút 1.912 Nm (195 kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng/phút
Hộp số Model Hx07 ZF16S221
Loại Hộp số cơ khí, 7 số tiến 1 số lùi đồng tốc từ số 2 đến số 7; Tỷ số truyền số 1 – 6.230:1; số 7 – 0.595:1 Hộp số cơ khí, 16 số tiến 2 cấp số lùi đồng tốc từ số 1 đến số 16; Tỷ số truyền số 1 – 13.804:1; số 16 – 0.835:1
Hệ thống phanh Phanh chính Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S”
Phanh dừng Phanh lò xo tác dụng lên bánh cầu sau Phanh lò xo tác dụng lên bánh trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng
Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít) 400
Cỡ lốp 295/80R22.5 – 153/150 295/80R22.5
Tính năng Vận tốc cực đại (km/h) 117 96
Khả năng leo dốc (%) 24.6 46.3