XE TẢI ISUZU VM FN129 - 8.2 TẤN

Thương hiệu: VINHPHAT | Xe tải

750.000.000₫

Xin giới thiệu tới quý khách hàng dòng xe tải isuzu vm tải trọng 8,2 tấn. 

Khuyến mại 100% thuế trước bạ khi mua xe tải isuzu vm 8,2 tấn - Hotline 0985.683.990

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ISUZU VM 8,2 TẤN SẢN XUẤT, LẮP RÁP TẠI VIỆT NAM

THƯƠNG HIỆU: VM MOTORS

LINH KIỆN: ISUZU 

MODEL: FN129 MUI BẠT

TẢI TRỌNG: 8.200KG – TỔNG TẢI TRỌNG: 12.900KG

KÍCH THƯỚC LÒNG THÙNG MUI BẠT: 6.960 x 2.050 x 2.050 (mm)

                                                              : 6.260 x 2.050 x 2.050 (mm)

TT CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN THÔNG SỐ
  1.      Thông tin chung  
1.1 Loại phương tiện Ô tô Chassis tải
2.2 Nhãn hiệu FN129
1.3 Công thức bánh xe 4 x 2
  2.      Thông số về kích thước  
2.1 Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm) 8900 x 2220 x 3270
  Kích thước bao thùng tham khảo (mm) 7100 x 2200 x 2080 và (6260 x 2200 x 2080)
2.2 Khoảng cách trục (mm) 5210
2.3 Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1680/1650
2.4 Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm) 1110/2580
2.5 Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
  3.      Thông số về khối lượng (kg)  
3.1 Khối lượng bản thân xe chassis (kg) 3210
3.2 Khối lượng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sx xe chassis(kg) 9600
3.3 Số người cho phép chở  kể cả người lái (người/kg) 3/195
3.4 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 12900
  4.      Động cơ  
‘4.1 Tên nhà sản xuất và kiểu động cơ ISUZU 4KH1 – TC
4.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí, phương thưc làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
4.3 Dung tích xilanh (cm) 5193
4.4 Công suất lớn nhất (Kw)/Tốc độ quay (vòng/phút) 129
4.5 Momen xoắn lớn nhất (Nm/rpm) Euro III
4.6 Nồng độ khí thải  
  5.      Li hợp  
5.1 Kiểu loại Ma sát khô
5.2 Kiểu dẫn động Thủy lực, trợ lực khí nén
5.3 Số đĩa 01
  6.      Hộp số  
6.1 Nhãn hiệu hộp số chính ISUZU MLD-6Q
6.2 Kiểu loại Số sàn 6 số tiến, 1 số lùi
  7.      Cầu xe – ISUZU  
7.1 Cầu dẫn hướng Cầu trước
7.2 Cầu chủ động Cầu sau
  8. Vành bánh xe, lốp – DRC/ casumina  
8.1 Số lượng 6+1
8.2 Lốp trước/sau (inch) 8.25-20
  9. Hệ thống phanh  
9.1 Phanh công tác  
  –          Kiểu loại Phanh hơi
  –          Dẫn động Khí nén 2 dòng
  –          Tác động Lên các bánh xe
  –          Đường kính trống phanh trước / sau (mm)  
9.2 Phanh đỗ  
–          Kiểu loại Tang trống
  –          Dẫn động Khí nén + lò xo tích năng
  –          Tác động Các bánh xe cầu sau
  –             
  10. Hệ thống lái  
10.1 Kiểu loại cơ cấu lái Trục vít – eecu bi, trợ lực thủy lực
10.2 Vô lăng ISUZU
  11. Khung xe  
11.1 Dầm dọc 1 lớp, thiết diện dầm dọc (mm) 216x70x6
  12. Hệ thồng điện  
12.1 Điện áp hệ thống (V) 24
12.2 Bình ắc quy: số lượng/ điện áp(V)/dung lượng(Ah) 02/12/70
  13. Ca bin  
13.1 Kích thước ( dài x rộng x cao)(mm) 1640 x 2025 x 1910
13.2 Kiểu ca bin Kiểu lật
  14. Hệ thống điều hòa nhiệt độ  
14.1 Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Sale

Không sẵn có

Hết hàng